CÁC ĐƠN HÀNG KHÁC
Tuyển 01 Nam Nông nghiệp
Số lượng:01
Địa điểm:
Lương:880 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:31/03/2026
Thời gian:Dưới 1 năm
Tuyển 01 Nữ Nông nghiệp
Số lượng:01
Địa điểm:
Lương:880 Yên
Giới tính:Nữ
Ngày thi:03/04/2026
Thời gian:Dưới 1 năm
Tuyển 02 Nam Nông nghiệp
Số lượng:02
Địa điểm:
Lương:880 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:04/04/2026
Thời gian:Dưới 1 năm
Tuyển 02 Nam Nông nghiệp
Số lượng:02
Địa điểm:
Lương:880 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:13/03/2026
Thời gian:1 năm
Tuyển 01 Nam Xây dựng tổng hợp
Số lượng:01
Địa điểm:Saitama
Lương:281.000 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:06/03/2026
Thời gian:5 năm
Tuyển 02 Nam Sửa chữa nội thất nhà
Số lượng:02
Địa điểm:Saitama
Lương:170.000 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:17/03/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nữ Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Vân Lâm
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nữ
Ngày thi:02/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Vân Lâm
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:05/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Vân Lâm
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:05/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nữ Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Tân Bắc
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nữ
Ngày thi:06/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 03 Nữ Tw- nông nghiệp
Số lượng:03
Địa điểm:Vân Lâm
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nữ
Ngày thi:01/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Chương Hóa
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:01/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nữ May quần áo
Số lượng:01
Địa điểm:Hiroshima
Lương:190.000 Yên
Giới tính:Nữ
Ngày thi:30/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Tân Bắc
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:01/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 02 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:02
Địa điểm:Tân Bắc
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:01/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Chương Hóa
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:02/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 04 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:04
Địa điểm:Chương Hóa
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:02/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Bình Đông
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:02/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Chương Hóa
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:02/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Tân Bắc
Lương:29.500 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:02/01/2026
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nữ Tw- Khán hộ công gia đình
Số lượng:01
Địa điểm:Đài Bắc
Lương:20.000 Yên
Giới tính:Nữ
Ngày thi:30/10/2025
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nữ Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Đài Trung
Lương:28.590 Yên
Giới tính:Nữ
Ngày thi:31/10/2025
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Tân Bắc
Lương:28.590 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:31/10/2025
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Tân Bắc
Lương:28.590 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:12/11/2025
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Vân Lâm
Lương:28.590 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:11/11/2025
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Chương Hóa
Lương:28.590 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:25/11/2025
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Tân Bắc
Lương:28.590 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:25/11/2025
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Tân Bắc
Lương:28.590 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:25/11/2025
Thời gian:3 năm
Tuyển 01 Nam Tw- sản xuất chế tạo
Số lượng:01
Địa điểm:Tân Bắc
Lương:28.590 Yên
Giới tính:Nam
Ngày thi:25/11/2025
Thời gian:3 năm
